Nghĩa của từ "aisle seat" trong tiếng Việt

"aisle seat" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

aisle seat

US /ˈaɪl siːt/
UK /ˈaɪl siːt/
"aisle seat" picture

Danh từ

ghế lối đi, chỗ ngồi cạnh lối đi

a seat next to the aisle in a theater, airplane, or other venue

Ví dụ:
I prefer an aisle seat so I can stretch my legs easily.
Tôi thích ghế lối đi để có thể duỗi chân dễ dàng.
Do you want a window seat or an aisle seat?
Bạn muốn ghế cạnh cửa sổ hay ghế lối đi?